彼、夜道では用心して歩いたほうがいいって
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy bảo nên cẩn thận khi đi đường ban đêm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
夜
ya / yo, yoru
đêm, buổi tối, đêm
N4
道
dou, tou / michi, iu
đường phố, phố xá, quận
N4
用
you / mochi.iru
sử dụng, kinh doanh, dịch vụ
N4
心
shin / kokoro, -gokoro
trái tim, tâm trí, tinh thần
N4
歩
ho, bu, fu / aru.ku, ayu.mu
đi bộ, đếm bước, người hành quân
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính