彼、後者が前者より人気がある
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCái sau phổ biến hơn cái trước
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
後
go, kou / nochi, ushi.ro, ushiro, ato, oku.reru
phía sau, phía sau, sau này
N4
者
sha / mono
ai đó, người, cá nhân
N5
前
zen / mae, -mae
phía trước, trước mặt, devant
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N5
気
ki, ke / ki
tinh thần, tâm trí, không khí
Ngữ pháp