彼、敵を出し抜いて先に進んだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy vượt mặt kẻ thù
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N1
敵
teki / kataki, ada, kana.u
kẻ thù, đối thủ
N5
出
shutsu, sui / de.ru, -de, da.su, -da.su, i.deru, i.dasu
thoát ra, rời đi, đi ra ngoài
N3
抜
batsu, hatsu, hai / nu.ku, -nu.ku, nu.ki, nu.keru, nu.kasu, nu.karu
trượt ra, trích ra, kéo ra
N5
先
sen / saki, ma.zu
trước, phía trước, trước đó
N3
進
shin / susu.mu, susu.meru
tiến lên, tiếp tục, phát triển
Ngữ pháp