彼、無精髭を生やして何日も放っておいた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy để râu mọc mấy ngày
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
無
mu, bu / na.i
hư vô, không có gì, không phải vậy
N3
精
sei, shou / shira.geru, kuwa.shii
tinh tế, ma, tiên
N5
生
sei, shou / i.kiru, i.kasu, i.keru, u.mareru, uma.reru, u.mare, umare, u.mu, o.u, ha.eru, ha.yasu, ki, nama, nama-, na.ru, na.su, mu.su, -u
cuộc sống, chân thực, sự ra đời
N5
何
ka / nani, nan, nani-, nan-
cái gì, quoi, qué
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N3
放
hou / hana.su, -ppana.shi, hana.tsu, hana.reru, ko.ku, hou.ru
giải phóng, thả ra, lửa
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ておく
te oku
Chỉ hành động làm trước để chuẩn bị, gắn với động từ dạng て, nghĩa là làm sẵn
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o