Câu
Cấp độ: N4

伝ってくれてに助かった

Kana: かれが てつだってくれて ほんとうに たすかった Romaji: Kare ga tetsudatte kurete hontou ni tasukatta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy giúp thật sự, cứu tôi

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼が手伝ってくれて本当に助かった - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan