彼に次ぐ才能の持ち主
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNgười tiếp theo có tài năng sau anh ấy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
次
ji, shi / tsu.gu, tsugi
tiếp theo, thứ tự, trình tự
N3
才
sai
thiên tài, tuổi, shaku khối lập phương
N3
能
nou / yo.ku, ata.u
khả năng, tài năng, kỹ năng
N4
持
ji / mo.tsu, -mo.chi, mo.teru
nắm giữ, có, sở hữu
N4
主
shu, su, shuu / nushi, omo, aruji
chúa tể, thủ lĩnh, chủ nhân
Ngữ pháp