Câu
Cấp độ: N3

がってもらってる

Kana: かれの こうはいに かわいがってもらってる Romaji: Kare no kouhai ni kawaigatte moratteru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Tôi được hậu bối của anh ấy chiếu cố

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼の後輩に可愛がってもらってる - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan