Câu
Cấp độ: N2

にはが満ちていて向きな的だった

Kana: かれの こころには きぼうが みちていて まえむきな しせいが いんしょうてきだった Romaji: Kare no kokoro ni wa kibou ga michite ite maemuki na shisei ga inshouteki datta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy tràn đầy hy vọng và thái độ tích cực rất ấn tượng

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼の心には希望が満ちていて前向きな姿勢が印象的だった - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan