Câu
Cấp độ: N4

を見たと騒いだ

Kana: かれは だいどころで ねずみを みたと さわいだ Romaji: Kare wa daidokoro de nezumi o mita to sawoida
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy gây ầm lên khi thấy chuột trong bếp

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼は台所で鼠を見たと騒いだ - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan