彼は孤児院に寄付をした
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy quyên góp cho cô nhi viện
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N1
孤
ko
mồ côi, cô đơn, trẻ mồ côi
N2
児
ji, ni, gei / ko, -ko, -kko
trẻ sơ sinh, trẻ em, con non của động vật
N4
院
in
Inst., institution, temple
N3
寄
ki / yo.ru, -yo.ri, yo.seru
đến gần, ghé vào, kéo lại gần
N3
付
fu / tsu.keru, -tsu.keru, -zu.keru, tsu.ke, tsu.ke-, -tsu.ke, -zu.ke, -zuke, tsu.ku, -zu.ku, tsu.ki, -tsu.ki, -tsuki, -zu.ki, -zuki
gắn liền, đính kèm, đề cập đến
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính