彼は新しい機構を設立した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy lập tổ chức mới
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N3
機
ki / hata
khung dệt, cơ cấu, máy móc
N3
構
kou / kama.eru, kama.u
tư thế, xây dựng, giả vờ
N2
設
setsu / mou.keru
thiết lập, cung cấp, chuẩn bị
N4
立
ritsu, ryuu, rittoru / ta.tsu, -ta.tsu, ta.chi-, ta.teru, -ta.teru, ta.te-, tate-, -ta.te, -da.te, -da.teru
đứng dậy, vươn lên, chuẩn bị
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính