彼は毎日千歩を越えて歩く
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy đi bộ hơn nghìn bước mỗi ngày
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
毎
mai / goto, -goto.ni
mỗi, mỗi, siempre
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N5
千
sen / chi
nghìn, mille, mil
N4
歩
ho, bu, fu / aru.ku, ayu.mu
đi bộ, đếm bước, người hành quân
N3
越
etsu, otsu / ko.su, -ko.su, -go.shi, ko.eru, -go.e
vượt qua, băng qua, chuyển sang
Ngữ pháp