彼は自身の無罪を述べる声明を出した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy ra tuyên bố khẳng định vô tội
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
自
ji, shi / mizuka.ra, ono.zukara, ono.zuto
bản thân, soi-même, uno mismo
N4
身
shin / mi
ai đó, một người, địa vị xã hội của một người.
N3
無
mu, bu / na.i
hư vô, không có gì, không phải vậy
N3
罪
zai / tsumi
tội lỗi, tội ác
N2
述
jutsu / no.beru
đề cập, nêu, nói
N3
声
sei, shou / koe, kowa-
giọng nói, voix, voz
N4
明
mei, myou, min / a.kari, aka.rui, aka.rumu, aka.ramu, aki.raka, a.keru, -a.ke, a.ku, a.kuru, a.kasu
sáng sủa, nhẹ nhàng, rõ ràng
N5
出
shutsu, sui / de.ru, -de, da.su, -da.su, i.deru, i.dasu
thoát ra, rời đi, đi ra ngoài
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính