Câu
Cấp độ: N3

ほど、見たこと

Kana: かれほど かしこいひと みたことない Romaji: Kare hodo kashikoi hito mita koto nai
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Chưa thấy ai thông minh như anh ấy

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼ほど賢い人、見たことない - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan