彼女、お茶の道具を優雅に具えてる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy bày trà cụ thanh lịch
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
茶
cha, sa
trà, thé, hoja de té
N4
道
dou, tou / michi, iu
đường phố, phố xá, quận
N3
具
gu / sona.eru, tsubusa.ni
công cụ, đồ dùng, phương tiện
N3
優
yuu, u / yasa.shii, sugu.reru, masa.ru
dịu dàng, xuất sắc, vượt trội
N1
雅
ga / miya.bi
duyên dáng, thanh lịch, tao nhã
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ