彼女、コンビニで小銭を崩してバスに乗った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy đổi tiền lẻ ở cửa hàng tiện lợi rồi đi xe buýt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
小
shou / chii.sai, ko-, o-, sa-
nhỏ, bé, nhỏ nhắn
N1
銭
sen, zen / zeni, suki
đồng xu, 0,01 yên, tiền
N1
崩
hou / kuzu.reru, -kuzu.re, kuzu.su
sụp đổ, chết, phá hủy
N3
乗
jou, shou / no.ru, -no.ri, no.seru
cưỡi, sức mạnh, phép nhân
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh