彼女、仕事への不安が増してきた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtSự lo lắng về công việc tăng dần
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
仕
shi, ji / tsuka.eru
tham dự, thực hiện, chính thức
N4
事
ji, zu / koto, tsuka.u, tsuka.eru
vấn đề, sự việc, sự thật
N4
不
fu, bu
tiêu cực, không, xấu
N4
安
an / yasu.i, yasu.maru, yasu, yasu.raka
thư giãn, rẻ, thấp
N3
増
zou / ma.su, ma.shi, fu.eru, fu.yasu
tăng lên, thêm vào, bổ sung
Ngữ pháp