Câu
Cấp độ: N5

を望んでした

Kana: かのじょ へいわを のぞんで しょめいした Romaji: Kanojo heiwa o nozonde shomei shita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy ký tên với hy vọng hòa bình

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女、平和を望んで署名した - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan