彼女、心理学を専攻してる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy chuyên ngành tâm lý học
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
心
shin / kokoro, -gokoro
trái tim, tâm trí, tinh thần
N4
理
ri / kotowari
logic, sự sắp xếp, lý do
N5
学
gaku / mana.bu
nghiên cứu, học tập, khoa học
N2
専
sen / moppa.ra
đặc biệt, độc quyền, chủ yếu
N1
攻
kou / se.meru
sự hung hăng, tấn công, chỉ trích
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động