Câu
Cấp độ: N3

づいた

Kana: かのじょ さいきんの かれの へんかに きづいた Romaji: Kanojo saikin no kare no henka ni kidzuita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy nhận ra sự thay đổi gần đây của anh ấy

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女、最近の彼の変化に気づいた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan