彼女、毎朝、掃き掃除をしている
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy quét nhà mỗi sáng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
毎
mai / goto, -goto.ni
mỗi, mỗi, siempre
N4
朝
chou / asa
buổi sáng, triều đại, chế độ
N2
掃
sou, shu / ha.ku
quét, chải, thợ cắt tóc
N3
除
jo, ji / nozo.ku, -yo.ke
loại trừ, phép chia (x/3), loại bỏ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động