彼女、答案を時間内に書き終えた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy viết xong bài trong thời gian
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
答
tou / kota.eru, kota.e
giải pháp, câu trả lời, lời giải
N1
案
an / tsukue
kế hoạch, đề xuất, bản nháp
N5
時
ji / toki, -doki
thời gian, giờ, nhiệt độ
N5
間
kan, ken / aida, ma, ai
khoảng, không gian, khoảng cách
N3
内
nai, dai / uchi
bên trong, ở giữa
N5
書
sho / ka.ku, -ga.ki, -gaki
viết, écrire, escritura
N4
終
shuu / o.waru, -o.waru, owa.ru, o.eru, tsui, tsui.ni
kết thúc, hoàn thành, xong
Ngữ pháp