彼女、財産を賭けて勝負に出た
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy đặt cả gia sản vào canh bạc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
財
zai, sai, zoku / takara
tài sản, tiền bạc, của cải
N3
産
san / u.mu, u.mareru, ubu-, mu.su
sản phẩm, gấu, sinh con
N1
賭
to / ka.keru, kake
đánh bạc, cá cược, đặt cược
N3
勝
shou / ka.tsu, -ga.chi, masa.ru, sugu.reru, katsu
chiến thắng, thắng lợi, chiếm ưu thế
N3
負
fu / ma.keru, ma.kasu, o.u
thất bại, tiêu cực, -
N5
出
shutsu, sui / de.ru, -de, da.su, -da.su, i.deru, i.dasu
thoát ra, rời đi, đi ra ngoài
Ngữ pháp