彼女、食膳を整えてから客を招いた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy dọn bàn rồi mời khách
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
食
shoku, jiki / ku.u, ku.rau, ta.beru, ha.mu
ăn, thức ăn, máng ăn
N1
膳
zen, sen / kashiwa, susu.meru, sona.eru
bàn thấp nhỏ, khay, mesita baja
N1
整
sei / totono.eru, totono.u
tổ chức, sắp xếp, điều chỉnh
N3
客
kyaku, kaku
khách, du khách, khách hàng
N3
招
shou / mane.ku
vẫy gọi, mời gọi, triệu tập
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜てから
te kara
Chỉ trình tự thời gian rõ ràng, gắn với động từ dạng て, nghĩa là sau khi làm gì đó
N5
〜から
kara
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do, tương đương vì hoặc bởi vì, nối hai mệnh đề giải thích
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn