彼女の兄は医者で妹は看護師だ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh trai cô ấy là bác sĩ và em gái là y tá
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
兄
kei, kyou / ani
anh trai, anh lớn, frère aîné
N4
医
i / i.yasu, i.suru, kusushi
bác sĩ, y học, médecin
N4
者
sha / mono
ai đó, người, cá nhân
N4
妹
mai / imouto
em gái, soeur cadette, hermana menor
N1
看
kan / mi.ru
trông chừng, xem, quan tâm chú ý
N1
護
go / mamo.ru
bảo vệ, che chở, sự bảo vệ
N3
師
shi / ikusa
chuyên gia, giáo viên, bậc thầy
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính