彼女の宿泊費を払った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy trả tiền lưu trú cho cô ấy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
宿
shuku / yado, yado.ru, yado.su
nhà trọ, chỗ nghỉ, trạm tiếp sức
N2
泊
haku / to.maru, to.meru
nghỉ qua đêm, trú ngụ tại, neo đậu
N3
費
hi / tsui.yasu, tsui.eru
chi phí, giá cả, tiêu xài
N3
払
futsu, hitsu, hotsu / hara.u, -hara.i, -bara.i
trả tiền, dọn dẹp, cắt tỉa
Ngữ pháp