彼女の望みが叶って彼女は感激でいっぱいだった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtƯớc nguyện cô ấy thành hiện thực và tràn đầy xúc động
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
望
bou, mou / nozo.mu, mochi
tham vọng, trăng tròn, hy vọng
N1
叶
kyou / kana.eru, kana.u
cấp phép, trả lời, nhượng bộ
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
N1
激
geki / hage.shii
hung bạo, kích động, nổi giận
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính