彼女はもう我慢できないって彼に怒鳴った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy hét lên rằng không thể chịu nổi nữa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N1
我
ga / ware, wa, wa.ga-, waga-
cái tôi, tôi, ích kỷ
N1
慢
man
sự chế nhạo, sự lười biếng, sự phù phiếm
N3
怒
do, nu / ika.ru, oko.ru
tức giận, bị xúc phạm, colère
N3
鳴
mei / na.ku, na.ru, na.rasu
hót, khóc, sủa
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜もう
mou
Chỉ hành động đã hoàn thành hoặc thay đổi đã xảy ra, nghĩa là đã
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính