彼女は個人として尊重されるべきだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy phải được tôn trọng với tư cách cá nhân
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N2
個
ko, ka
cá nhân, bộ đếm bài viết, cá nhân
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N2
尊
son / tatto.i, touto.i, tatto.bu, touto.bu
được tôn kính, có giá trị, quý báu
N4
重
juu, chou / e, omo.i, omo.ri, omo.nau, kasa.neru, kasa.naru, omo
nặng nề, quan trọng, kính trọng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N3
〜べき
beki
Chỉ bổn phận khuyến nghị hoặc nghĩa vụ đạo đức, gắn với động từ, nghĩa là nên làm hoặc đúng là nên làm
N4
〜として
to shite
Chỉ vai trò, chức năng, vị trí hoặc tư cách mà ai đó đảm nhiệm, gắn với danh từ, nghĩa là với tư cách là
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính