Câu
Cấp độ: N3

を聞いてげた

Kana: かのじょは ごうかくの しらせを きいて おもわず よろこびの こえを あげた Romaji: Kanojo wa goukaku no shirase o kiite omowazu yorokobi no koe o ageta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy vô thức reo lên khi nghe tin đậu

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は合格の知らせを聞いて思わず喜びの声を上げた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan