彼女は合格の知らせを聞いて思わず喜びの声を上げた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy vô thức reo lên khi nghe tin đậu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
合
gou, gatsu, katsu / a.u, -a.u, a.i, ai-, -a.i, -ai, a.wasu, a.waseru, -a.waseru
phù hợp, thích hợp, tham gia
N3
格
kaku, kou, kyaku, gou
địa vị, cấp bậc, năng lực
N4
知
chi / shi.ru, shi.raseru
hiểu biết, trí tuệ, am hiểu
N5
聞
bun, mon / ki.ku, ki.koeru
nghe, hỏi, lắng nghe
N4
思
shi / omo.u, omoera.ku, obo.su
suy nghĩ, penser, pensar
N3
喜
ki / yoroko.bu, yoroko.basu
vui mừng, tận hưởng, se réjouir
N3
声
sei, shou / koe, kowa-
giọng nói, voix, voz
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính