Câu
Cấp độ: N5

を受けた

Kana: かのじょは がいしゅつさきで でんわを うけた Romaji: Kanojo wa gaishutsusaki de denwa o uketa
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy nói anh ấy nhận điện thoại lúc ra ngoài

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は外出先で電話を受けた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan