彼女は大統領選の討論会で堂々と発言した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy phát biểu đầy tự tin trong buổi tranh luận bầu cử tổng thống
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N1
統
tou / su.beru, hobi.ru
nhìn chung, mối quan hệ, cai trị
N2
領
ryou / eri
quyền tài phán, lãnh thổ, vùng lãnh thổ
N3
選
sen / era.bu, e.ru, yo.ru
bầu chọn, lựa chọn
N1
討
tou / u.tsu
trừng phạt, tấn công, đánh bại
N3
論
ron / agetsura.u
tranh luận, diễn ngôn, lập luận
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính