彼女は実力で勝ち取った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy thắng bằng năng lực
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
実
jitsu, shitsu / mi, mino.ru, makoto, mino, michi.ru
thực tế, sự thật, hạt giống
N4
力
ryoku, riki, rii / chikara
sức mạnh, quyền lực, mạnh mẽ
N3
勝
shou / ka.tsu, -ga.chi, masa.ru, sugu.reru, katsu
chiến thắng, thắng lợi, chiếm ưu thế
N3
取
shu / to.ru, to.ri, to.ri-, tori, -do.ri
lấy, mang về, lấy
Ngữ pháp