Câu
Cấp độ: N5

が込められたを見つめた

Kana: かのじょは たまが こめられた じゅうを みつめた Romaji: Kanojo wa tama ga komerareta juu o mitsumeta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy nhìn chằm chằm khẩu súng đã nạp đạn

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は弾が込められた銃を見つめた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan