彼女は彼女の要求に応じた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy đáp ứng yêu cầu của cô ấy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N3
〜に応じて
ni oujite
Chỉ sự điều chỉnh theo tình huống mức độ nhu cầu hoặc điều kiện, gắn với danh từ, nghĩa là tùy theo hoặc phù hợp với
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính