Câu
Cấp độ: N2

ってされた

Kana: かのじょは ちのう しすうが ふつうより たかいって しんだんされた Romaji: Kanojo wa chinou shisuu ga futsuu yori takai tte shindan sareta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy được chẩn đoán có chỉ số IQ trên trung bình

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は知能指数が普通より高いって診断された - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan