Câu
Cấp độ: N5

が潰れてしまい再を余儀なくされた

Kana: かのじょは けいえい なんで かいしゃが つぶれてしまい さいしゅうしょくを よぎなくされた Romaji: Kanojo wa keiei nan de kaisha ga tsuburete shimai saishuushoku o yoginaku sareta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy bị buộc tìm việc mới vì công ty phá sản

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は経営難で会社が潰れてしまい再就職を余儀なくされた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan