彼女は足袋を履いて雪道を歩いた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy mang tất tabi đi trên đường tuyết
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
足
soku / ashi, ta.riru, ta.ru, ta.su
chân, bàn chân, đủ
N2
袋
tai, dai / fukuro
bao tải, túi, cái
N1
履
ri / ha.ku
thực hiện, hoàn thành, giày dép
N3
雪
setsu / yuki
tuyết, neige, nieve
N4
道
dou, tou / michi, iu
đường phố, phố xá, quận
N4
歩
ho, bu, fu / aru.ku, ayu.mu
đi bộ, đếm bước, người hành quân
Ngữ pháp