Câu
Cấp độ: N3

を履いてを歩いた

Kana: かのじょは たびを はいて ゆきみちを あるいた Romaji: Kanojo wa tabi o haite yukimichi o aruita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy mang tất tabi đi trên đường tuyết

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は足袋を履いて雪道を歩いた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan