新しい知識は若い時に吸収しやすい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtKiến thức mới dễ tiếp thu hơn khi còn trẻ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N4
知
chi / shi.ru, shi.raseru
hiểu biết, trí tuệ, am hiểu
N3
識
shiki / shi.ru, shiru.su
phân biệt đối xử, biết, viết
N3
若
jaku, nyaku, nya / waka.i, waka-, mo.shikuwa, mo.shi, mo.shikuha, goto.shi
trẻ, nếu, có lẽ
N5
時
ji / toki, -doki
thời gian, giờ, nhiệt độ
N3
吸
kyuu / su.u
hút, uống, hít vào
N3
収
shuu / osa.meru, osa.maru
thu nhập, có được, gặt hái
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜やすい
yasui
Chỉ sự dễ dàng khi thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là dễ làm
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính