Câu
Cấp độ: N1

んでいた

Kana: つきあかりのしたでかのじょはほほえんでいた Romaji: Tsukiakari no shita de kanojo wa hohoende ita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy mỉm cười dưới ánh trăng

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
月明かりの下で彼女は微笑んでいた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan