来月、新しい家族を迎える予定です
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTháng sau chúng tôi sẽ đón thành viên mới trong gia đình
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
来
rai, tai / ku.ru, kita.ru, kita.su, ki.tasu, ki.taru, ki, ko
đến, đến hạn, tiếp theo
N5
月
getsu, gatsu / tsuki
tháng, mặt trăng, âm lịch
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N4
家
ka, ke / ie, ya, uchi
nhà, gia đình
N4
族
zoku
bộ lạc, gia đình, tộc
N3
迎
gei / muka.eru
chào mừng, gặp gỡ, chào hỏi
N3
予
yo, sha / arakaji.me
trước đó, trước đây, bản thân tôi
N3
定
tei, jou / sada.meru, sada.maru, sada.ka
xác định, sửa chữa, thiết lập
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜予定
yotei
Chỉ kế hoạch tương lai đã được quyết định trước
N5
〜です
desu
Dùng ở cuối câu, dạng khẳng định lịch sự, nghĩa là là tùy theo ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh