業界トップのシェアを誇るブランドが新製品を出した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtThương hiệu dẫn đầu ngành ra mắt sản phẩm mới
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
業
gyou, gou / waza
kinh doanh, nghề nghiệp, nghệ thuật
N4
界
kai
thế giới, ranh giới, monde
N1
誇
ko / hoko.ru
khoe khoang, tự hào, kiêu hãnh
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N1
製
sei
sản xuất tại..., sản xuất, "fabriqué en"
N4
品
hin, hon / shina
hàng hóa, sự tinh tế, phẩm giá
N5
出
shutsu, sui / de.ru, -de, da.su, -da.su, i.deru, i.dasu
thoát ra, rời đi, đi ra ngoài
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ