状況を説明してください。
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtHãy giải thích tình huống.
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
状
jou
hiện trạng, điều kiện, hoàn cảnh
N2
況
kyou / mashi.te, iwa.nya, omomuki
tình trạng, tình huống, hoàn cảnh
N3
説
setsu, zei / to.ku
ý kiến, lý thuyết, giải thích
N4
明
mei, myou, min / a.kari, aka.rui, aka.rumu, aka.ramu, aki.raka, a.keru, -a.ke, a.ku, a.kuru, a.kasu
sáng sủa, nhẹ nhàng, rõ ràng
Ngữ pháp