突然の停電で真っ暗になった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtBỗng dưng mất điện tối om
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
突
totsu, ka / tsu.ku
đâm, nhô ra, đẩy
N3
然
zen, nen / shika, shika.ri, shika.shi, sa
Đại loại vậy, nếu thế thì...
N2
停
tei / to.meru, to.maru
dừng lại, ngừng, arrê
N5
電
den
điện, điện lực, điện lực
N4
真
shin / ma, ma-, makoto
sự thật, thực tế, giáo phái Phật giáo
N3
暗
an / kura.i, kura.mu, kure.ru
bóng tối, biến mất, bóng râm
Ngữ pháp