自分を責めないで、自分を許してあげて
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtXin đừng tự trách mình hãy tha thứ cho mình
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜てあげる
te ageru
Chỉ làm gì đó cho lợi ích của người khác, gắn với động từ dạng て, có thể nghe như bề trên nếu dùng không cẩn thận
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh