自殺予防のための相談窓口があります
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCó dịch vụ tư vấn phòng ngừa tự tử
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
自
ji, shi / mizuka.ra, ono.zukara, ono.zuto
bản thân, soi-même, uno mismo
N3
殺
satsu, sai, setsu / koro.su, -goro.shi, so.gu
giết, sát hại, đồ tể
N3
予
yo, sha / arakaji.me
trước đó, trước đây, bản thân tôi
N2
防
bou / fuse.gu
đẩy lùi, phòng thủ, bảo vệ
N3
相
sou, shou / ai-
liên, tương hỗ, cùng nhau
N3
談
dan
thảo luận, nói chuyện, bàn luận
N3
窓
sou, su / mado, tenmado, kemudashi
cửa sổ, tấm kính, fenêtre
N4
口
kou, ku / kuchi
miệng, bouche, boca
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ために
tame ni
Chỉ mục đích mục tiêu hoặc lý do, gắn với động từ hoặc danh từ, nghĩa là để làm hoặc vì điều gì đó
N5
〜ます
masu
Dùng ở cuối động từ, dạng lịch sự cho hiện tại hoặc tương lai, làm câu trang trọng hơn
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ