Câu
Cấp độ: N1

を受け取ったら、んだ

Kana: はなたばを うけとったら かのじょは ほほえんだ Romaji: Hanataba o uketottara kanojo wa hohoenda
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Khi nhận hoa, cô ấy cười

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
花束を受け取ったら、彼女は微笑んだ - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan