道で偶然知り合いにこんにちはって挨拶されて驚いた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtBất ngờ được người quen chào giữa đường
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
道
dou, tou / michi, iu
đường phố, phố xá, quận
N3
偶
guu / tama
vô tình, số chẵn, cặp đôi
N3
然
zen, nen / shika, shika.ri, shika.shi, sa
Đại loại vậy, nếu thế thì...
N4
知
chi / shi.ru, shi.raseru
hiểu biết, trí tuệ, am hiểu
N3
合
gou, gatsu, katsu / a.u, -a.u, a.i, ai-, -a.i, -ai, a.wasu, a.waseru, -a.waseru
phù hợp, thích hợp, tham gia
N1
挨
ai / hira.ku
tiến lại gần, mở ra
N1
拶
satsu / sema.ru
sắp xảy ra, tiến lại gần, acercarse
N1
驚
kyou / odoro.ku, odoro.kasu
ngạc nhiên, sợ hãi
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính