Câu
Cấp độ: N4

ってされて驚いた

Kana: みちで ぐうぜん しりあいに こんにちはって あいさつされて おどろいた Romaji: Michi de guuzen shiriai ni konnichiwa tte aisatsu sarete odoroita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Bất ngờ được người quen chào giữa đường

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
道で偶然知り合いにこんにちはって挨拶されて驚いた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan