鍵を預かってくれ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtHãy giữ chìa khóa giùm tôi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜てくれる
te kureru
Chỉ ai đó làm gì có lợi cho người nói hoặc nhóm thân cận, gắn với động từ dạng て
N5
〜てください
te kudasai
Cách yêu cầu lịch sự, gắn với dạng te của động từ, nghĩa là hãy làm ơn
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn